NĂNG LỰC

Công bố năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

Tổ chức tự công bố: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Quảng Ngãi
Mã số phòng thí nghiệm: LAS-XD 47.009
Ngày cập nhật thông tin: [Đang cập nhật]

Trạng thái hoạt động: ● ĐANG HOẠT ĐỘNG

THÔNG TIN PHÒNG THÍ NGHIỆM

Nội dungThông tin
Tên đơn vịTrung tâm Quy hoạch và Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Quảng Ngãi
Cơ quan chủ quảnSở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
Địa chỉ trụ sở chính391 Quang Trung, P. Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi
Điện thoại02553.730899
Emailttquyhoachvakiemdinh@gmail.com
Tên phòng thí nghiệm
Phòng thí nghiệm vật liệu và kiểm định chất lượng công trình xây dựng LAS – XD 47.009
Mã số LAS-XDLAS-XD 47.009
Địa chỉ phòng thí nghiệm391 Quang Trung, P. Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi
Loại hình phòng thí nghiệmPhòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
Phạm vi hoạt độngThí nghiệm vật liệu xây dựng; kiểm định chất lượng công trình; thí nghiệm nền đất, nền đường; thí nghiệm cấu kiện
Tiêu chuẩn áp dụngTCVN, ASTM và các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành
Trang thiết bịĐược trang bị đầy đủ, hiện đại, đáp ứng yêu cầu thí nghiệm và kiểm định
Nhân sựĐội ngũ thí nghiệm viên, kỹ sư có chứng chỉ chuyên môn phù hợp

DANH MỤC THÍ NGHIỆM

Danh mục chỉ tiêu thí nghiệm và Tiêu chuẩn áp dụng
Hệ thống các phép thử được đơn vị thực hiện theo quy trình chuẩn hóa:

1. THỬ NGHIỆM XI MĂNG

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn áp dụng
1Xi măngXác định độ mịn, khối lượng riêng của xi măngTCVN 13605:2023; ASTM C188:09; ASTM C184:94; ASTM C204:11; AASHTO T133:11; AASHTO T153:11; AASHTO T192:11; BS 196:05; JIS R5201:97
2Xi măngXác định giới hạn bền uốn và nénTCVN 6016:11; TCVN 5691:2021; ASTM C109:11; AASHTO T106:11; BS 196:05; JIS R5201:97
3Xi măngXác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tíchTCVN 6017:15; TCVN 8875-8876:12; ASTM C187:11; ASTM C191:08; ASTM C109:08; AASHTO T131:10; BS 196:05; JIS 5201:97
4Xi măngXác định hàm lượng mất khi nung; hàm lượng SiO₂, Fe₂O₃, Al₂O₃, CaO, MgO, SO₃, K₂O, Na₂O, MnO, S²⁻, Cl⁻ và cặn không tanTCVN 141:2023; ASTM C114-13; BS EN 196-2:05
5Xi măngXác định độ nở sunfatTCVN 6068:2004

2. THỬ NGHIỆM CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn áp dụng
1Cốt liệuXác định thành phần cỡ hạt và modul độ lớnTCVN 7572-2:06; TCVN 9205:2012; ASTM C136:06; AASHTO T27:11; BS 933:12; JIS A1102:06
2Cốt liệuXác định thành phần thạch họcTCVN 7572-3:06
3Cốt liệuXác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nướcTCVN 7572-4:06; ASTM C127:12; ASTM C128:12; AASHTO T84:10; AASHTO T85:10; BS 1097:08; JIS A1109:06; JIS A1110:06; JIS A1111:06
4Cốt liệuXác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớnTCVN 7572-5:06; ASTM C127:12; ASTM C128:12; AASHTO T85:10; BS 1097:08
5Cốt liệuXác định khối lượng thể tích xốp và độ hổngTCVN 7572-6:06; ASTM C29:09; AASHTO T19:99; BS 1097:08; JIS A1104:06
6Cốt liệuXác định độ ẩmTCVN 7572-7:06; ASTM C566:97; AASHTO T55:08; BS 1097:08; JIS A1125:07
7Cốt liệuXác định hàm lượng bụi, bùn, sét và sét cụcTCVN 7572-8:06; ASTM C142:10; ASTM C117:04; AASHTO T11:09; AASHTO T112:08; BS 933:12; JIS A1103:03; JIS A1137:05
8Cốt liệuXác định tạp chất hữu cơTCVN 7572-9:06; ASTM C40:11; AASHTO T21:09; JIS A1105:07; JIS A1142:07
9Cốt liệuXác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốcTCVN 7572-10:06
10Cốt liệuXác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớnTCVN 7572-11:06; ASTM D2938:02; JIS M0302:00
11Cốt liệuXác định độ hao mài mòn Los AngelesTCVN 7572-12:06; ASTM C131:06; ASTM C535:09; AASHTO T096:02; AASHTO T327:09; BS 10922:10; JIS A1121:07
12Cốt liệuXác định hàm lượng hạt thoi dẹtTCVN 7572-13:06; ASTM D4791; BS 933:12; AASHTO T335:09
13Cốt liệuXác định phản ứng kiềm – silicTCVN 7572-14:06; ASTM C227-10; ASTM C289; ASTM C1152-04a; JIS A1154:12; JIS A1146:07; AASHTO T260-97
14Cốt liệuXác định hàm lượng cloruaTCVN 7572-15:06; ASTM C1152/C1152M; ASTM C114; BS 1744:06; AASHTO T260
15Cốt liệuXác định hạt mềm yếu, phong hóaTCVN 7572-17:06; JIS A1126:07
16Cốt liệuXác định hàm lượng hạt bị đập vỡTCVN 7572-18:06
17Cốt liệuXác định hàm lượng micaTCVN 7572-20:06

3. HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG

STTTên chỉ tiêuNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn
1Bê tôngĐộ sụtTCVN 3106:2022; ASTM; BS
2Bê tôngĐộ cứng VEBETCVN 3107:2022
3Bê tôngKhối lượng thể tíchTCVN 3108:1993
4Bê tôngTách nước, tách vữaTCVN 3109:2022
5Bê tôngHàm lượng khíTCVN 3111:2022
6Bê tôngCường độ nénTCVN 3118:2022
7Bê tôngCường độ kéo uốnTCVN 3119:2022
8Bê tôngCường độ kéo bửaTCVN 3120:2022

4. THỬ NGHIỆM VỮA

STTTên chỉ tiêuNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn
1VữaĐộ lưu độngTCVN 3121
2VữaKhối lượng thể tíchTCVN 3121
3VữaThời gian đông kếtTCVN 3121
4VữaCường độ nén, uốnTCVN 3121
5VữaĐộ hút nướcTCVN 3121

5. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT

STTTên chỉ tiêuNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn
1ĐấtKhối lượng riêng, độ ẩmTCVN 4195, 4196
2ĐấtGiới hạn dẻo, chảyTCVN 4197
3ĐấtThành phần hạtTCVN 4198
4ĐấtSức kháng cắtTCVN 4199
5ĐấtĐộ chặt, CBRTCVN 4201; 12792
6ĐấtHệ số thấmTCVN 8723
7ĐấtThí nghiệm 3 trụcTCVN 8868

6. THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA

STTTên chỉ tiêuNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn
1BTNĐộ ổn định MarshallTCVN 8860
2BTNHàm lượng nhựaTCVN 8860
3BTNThành phần hạtTCVN 8860
4BTNTỷ trọng, độ rỗngTCVN 8860
5BTNĐộ ổn định còn lạiTCVN 8860

7. THỬ NGHIỆM NHỰA BITUM

STTTên chỉ tiêuNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn
1BitumĐộ kim lúnTCVN 7495
2BitumĐộ kéo dàiTCVN 7496
3BitumĐiểm hóa mềmTCVN 7497
4BitumĐiểm chớp cháyTCVN 7498
5BitumTổn thất sau gia nhiệtTCVN 7499
6BitumĐộ nhớtTCVN 7502
7BitumĐộ bám dínhTCVN 7504

8. THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BTN

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn áp dụng
1Vật liệu bột khoáng trong BTNXác định thành phần hạt22 TCN 58:84; ASTM D5329; JIS A5008
2Vật liệu bột khoáng trong BTNXác định hàm lượng mất khi nung22 TCN 58:84; ASTM D5329; JIS A5008
3Vật liệu bột khoáng trong BTNXác định hàm lượng nước22 TCN 58:84; ASTM D5329; JIS A5008
4Vật liệu bột khoáng trong BTNXác định hệ số háo nước22 TCN 58:84; ASTM D5329; JIS A5008
5Vật liệu bột khoáng trong BTNXác định hàm lượng chất hòa tan trong nước22 TCN 58:84; ASTM D5329; JIS A5008
6Vật liệu bột khoáng trong BTNXác định khối lượng riêng của bột khoáng chất22 TCN 58:84; ASTM D5329; JIS A5008
7Vật liệu bột khoáng trong BTNXác định khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất22 TCN 58:84; ASTM D5329; JIS A5008
8Vật liệu bột khoáng trong BTNXác định khối lượng riêng của bột khoáng chất và nhựa đường22 TCN 58:84; ASTM D5329; JIS A5008
9Vật liệu bột khoáng trong BTNXác định khối lượng thể tích và độ rỗng của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường22 TCN 58:84; ASTM D5329; JIS A5008

9. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XÂY

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn áp dụng
1Gạch xâyXác định kích thước hình học và khuyết tật ngoại quanTCVN 6355-1:09
2Gạch xâyXác định cường độ bền nénTCVN 6355-2:09
3Gạch xâyXác định cường độ bền uốnTCVN 6355-3:09
4Gạch xâyXác định độ hút nướcTCVN 6355-4:09
5Gạch xâyXác định khối lượng thể tíchTCVN 6355-5:09
6Gạch xâyXác định độ rỗngTCVN 6355-6:09

10. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn áp dụng
1Gạch bê tông tự chènXác định kích thước; khuyết tật ngoại quan; cường độ chịu nén; độ mài mòn; độ hút nướcTCVN 6476:99
2Gạch block bê tôngXác định kích thước; khuyết tật ngoại quan; cường độ chịu nén; độ rỗng; độ hút nước; độ thấm nướcTCVN 6477:16

11. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ BÊ TÔNG NHẸ

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn áp dụng
1Bê tông nhẹKiểm tra khuyết tật ngoại quanTCVN 9030:17
2Bê tông nhẹXác định kích thước, độ vuông góc, độ thẳng cạnh và độ phẳng mặtTCVN 9030:17
3Bê tông nhẹXác định cường độ nénTCVN 9030:17
4Bê tông nhẹXác định độ ẩm và khối lượng thể tích khôTCVN 9030:17
5Bê tông nhẹXác định độ co khôTCVN 9030:17
6Bê tông nhẹXác định độ hút nướcTCVN 3113:2022

12. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH TERAZO

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn áp dụng
1Gạch TerazoKiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quanTCVN 7744:13
2Gạch TerazoXác định độ hút nước bề mặtTCVN 7744:13
3Gạch TerazoXác định độ chịu mài mòn sâuTCVN 7744:13
4Gạch TerazoXác định độ chịu mài mòn mất khối lượng bề mặtTCVN 6065:95
5Gạch TerazoXác định độ bền uốnTCVN 6355-3:09

13. THỬ NGHIỆM ĐÁ ỐP LÁT

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn áp dụng
1Đá ốp látKiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quanTCVN 4732:2016; TCVN 8057:09
2Đá ốp látXác định độ hút nước và khối lượng thể tíchTCVN 6415-3:16; ISO 10545-3:95
3Đá ốp látXác định lực uốn gãy và độ bền uốnTCVN 6415-4:16; ASTM C1505-01; ISO 10545-4:95
4Đá ốp látXác định độ chịu mài mòn sâuTCVN 6415-6:16; ISO 10545-6:95
5Đá ốp látXác định độ cứng bề mặt theo thang MohsTCVN 6415-18:16; EN 101:91

14. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH GỐM ỐP LÁT

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn áp dụng
1Gạch gốm ốp látKích thước và chất lượng bề mặt; Độ hút nước; Độ bền uốn; Lực uốn gãy; Độ bền mài mòn sâu với gạch không phủ men; Độ bền mài mòn bề mặt với gạch phủ menTCVN 6415:2016

15. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ NGÓI

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn áp dụng
1NgóiXác định tải trọng uốn gãyTCVN 4313:2023
2NgóiXác định độ hút nướcTCVN 4313:2023
3NgóiXác định thời gian xuyên nướcTCVN 4313:2023
4NgóiXác định khối lượng 1m2 ngói bão hòa nướcTCVN 4313:2023

16. THỬ NGHIỆM GỖ

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn áp dụng
1GỗXác định độ hút ẩmTCVN 8046:09
2GỗXác định độ ẩm của gỗTCVN 13707-1:2023
3GỗXác định hệ số vòng năm của gỗTCVN 8045:09
4GỗXác định khối lượng riêngTCVN 13707-2:2023
5GỗXác định độ bền uốn tĩnhTCVN 13707-3:2023
6GỗThử nghiệm nén vuông góc, song song với thớTCVN 13707-5,17:2023
7GỗXác định ứng suất kéoTCVN 13707-6,7:2023
8GỗXác định độ cứngTCVN 13707-11,12:2023
9GỗXác định độ co rútTCVN 13707-13,14:2023
10GỗXác định độ giãn nởTCVN 13707-13,14:2023

17. THỬ NGHIỆM BENTONITE

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn áp dụng
1BentoniteXác định khối lượng riêng, độ nhớt, hàm lượng cát, tỷ lệ chất keo, lượng mất nước, độ dày áo sét, lực cắt tĩnh, tính ổn định, độ pHTCVN 11893:2017

18. THỬ NGHIỆM BẤC THẤM VÀ VẢI ĐỊA KỸ THUẬT

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn áp dụng
1Vải địa kỹ thuậtXác định độ dày danh địnhTCVN 8220:09; ASTM D5199
2Vải địa kỹ thuậtXác định khối lượng trên đơn vị diện tíchTCVN 8221:09; ASTM D5261
3Vải địa kỹ thuậtXác định lực kéo giật và độ giãn dài kéo giậtTCVN 8871-1:2011; ASTM D4632
4Vải địa kỹ thuậtXác định lực xé rách hình thangTCVN 8871-2:2011; ASTM D4533
5Vải địa kỹ thuậtXác định lực xuyên thủng CBRTCVN 8871-3:2011; ASTM D6241
6Vải địa kỹ thuậtXác định lực kháng xuyên thủng thanhTCVN 8871-4:2011; ASTM D5494
7Vải địa kỹ thuậtXác định áp lực kháng bụcTCVN 8871-5:2011
8Vải địa kỹ thuậtXác định kích thước lỗ biểu kiến bằng phép thử sàng khôTCVN 8871-6:2011; ASTM D4751

19. THỬ NGHIỆM ỐNG NHỰA PVC VÀ HDPE

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn áp dụng
1Ống nhựa PVC, HDPEĐặc tính hình học (đường kính ngoài, độ ô van, chiều dày thành)TCVN 6145:2007; ISO 3126:2005
2Ống nhựa PVC, HDPEXác định độ bền va đập bên ngoàiTCVN 8699:11; TCVN 6144:03; ISO 3127:94; ASTM D638
3Ống nhựa PVC, HDPEXác định độ bền với áp suất bên trongTCVN 6149-1,2:2007; TCVN 6149-3,4:2009
4Ống nhựa PVC, HDPEXác định độ bền kéoTCVN 8699:11; TCVN 7434-1,2:2024; ISO 6259-1:97; ASTM D638
5Ống nhựa PVC, HDPEXác định độ bền nénTCVN 8699:11
6Ống nhựa PVC, HDPEĐộ bền chịu ăn mòn hóa họcTCVN 8699:11; TCVN 9070:12
7Ống nhựa PVC, HDPEXác định độ hấp thụ nướcTCVN 8699:11; ASTM D570

20. VẬT LIỆU CHỐNG THẤM – BĂNG CHẶN NƯỚC PVC

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn áp dụng
1Băng cản nước PVCXác định khối lượng riêngTCVN 4866:2013
2Băng cản nước PVCXác định độ cứng Shore ATCVN 1595-1:2013
3Băng cản nước PVCXác định độ bền kéo đứt, độ giãn dàiTCVN 4509:2020

21. THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN

STTTên chỉ tiêuNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn
1Kim loạiThử kéo, thử uốnTCVN 197; ASTM; JIS
2Mối hànThử kéo, uốn phá hủyTCVN 8310; ISO
3Mối hànKiểm tra không phá hủy (từ tính, siêu âm)TCVN; ASTM
4Kim loạiĐo chiều dày, lớp mạ, sơnASTM; TCVN
5Cáp, bulôngKiểm tra cơ lý, lực siếtASTM; BS
6Kết cấuThí nghiệm kéo nhổ, nắp hố gaTCVN

22. THỬ NGHIỆM ỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC

STTTên chỉ tiêuNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn
1Ống BTCTKiểm tra ngoại quan, kích thước, chịu tải, chống thấmTCVN 9113:12
2Cống hộp BTCTKiểm tra ngoại quan, kích thước, chịu tải, chống thấmTCVN 9116:12

23. THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

STTTên chỉ tiêuNội dung thí nghiệmTiêu chuẩn
1ĐấtĐộ ẩm, dung trọng (dao đai, rót cát)TCVN; ASTM
2Nền đườngCBR, mô đun đàn hồiTCVN; AASHTO
3Mặt đườngĐộ bằng phẳng, độ nhám, kháng trượtTCVN; ASTM
4Bê tôngSiêu âm, súng bật nẩy, kéo nhổTCVN
5Công trìnhQuan trắc lún, chuyển vị, đo đạcTCVN
6CọcThử tải tĩnh, PITTCVN

DANH SÁCH THÍ NGHIỆM VIÊN

STTHọ và tênNăm sinhChức vụ / Chức danhTrình độ chuyên mônLĩnh vực được giao
1Tạ Công Duy1989Trưởng phòngKỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp

– Điều hành hoạt động phòng thí nghiệm

– Quản lý chất lượng, kiểm định, khảo sát

– Thí nghiệm không phá hủy (NDT)

– Kiểm định chất lượng công trình

2Nguyễn Ngọc Sâm1979Phó Trưởng phòngKỹ sư kỹ thuật xây dựng

– Thí nghiệm cơ lý đất (phòng & hiện trường)

– Kiểm tra sức chịu tải cọc

– Thí nghiệm hiện trường

3Nguyễn Thị Thanh Huyền1980Phó Trưởng phòngKỹ sư công nghệ hóa Silicat

– Quản lý hệ thống chất lượng (ISO 17025)

– Thí nghiệm bê tông nhựa

– Thí nghiệm cơ lý đất

4Trương Minh Hạnh1978Thí nghiệm viênKỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp

– Thí nghiệm không phá hủy (NDT)

– Kiểm định chất lượng công trình

5Tôn Long Phi1992Thí nghiệm viênCao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng

– Thí nghiệm cơ lý đất

– Thí nghiệm vật liệu xây dựng (xi măng, cốt liệu, bê tông, gạch)

– Thí nghiệm hiện trường

DANH SÁCH THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM

STTMáy móc, thiết bịĐánh giá
1Máy kéo nén vạn năng 1000KN. Model WE-1000B. Số hiệu 059Phù hợp
2Máy nén bê tông 2000KN (Trung Quốc). Model TYA-2000. Số hiệu 110950Phù hợp
3Máy nén/uốn xi măng 500KN/15KN kỹ thuật số tự động – Matest (Ý). Model E161-03A. Số hiệu E161PA220/AF/0001Phù hợp
4Máy nén CBR kỹ thuật số kết nối máy tính – Humboldt (Mỹ). Model HM-3000.3F. Số hiệu 16051232Phù hợp
5Máy nén Marshall kỹ thuật số tự động – Humboldt (Mỹ). Model HM-1327MAR.5F. Số hiệu 1605185Phù hợp
6Cân kỹ thuật 4.0kg, 15kg, 6kgPhù hợp
7Máy đo bề dày kim loại DAKOTA ULTRASONICS – Model MX2Phù hợp
8Súng bật nẩy bê tông (Ý)Phù hợp
9Máy thử ép 3 cạnh ống cống (Bộ kích thủy lực và đồng hồ áp suất (0-750)kN)Phù hợp
10Bộ đo E bằng tấm ép tĩnh (tấm ép Ø340mm, kích thủy lực 32 tấn, đồng hồ lực, thiên phân kế)Phù hợp
11Máy đo điện trở tiếp đất (Thái Lan). Model 4105A. Số hiệu W8230458Phù hợp
12Máy cắt đất 2 tốc độ. Model EDJ-1(ZJ) kèm phụ kiệnPhù hợp
13Đồng hồ so 0-10mm (Trung Quốc)Phù hợp
14Đồng hồ so 0-50mm (Nhật)Phù hợp
15Thiết bị xác định độ kim lún nhựaPhù hợp
16Cần BenkelmanPhù hợp
17Máy thử độ chống thấm bê tông (Trung Quốc). Model HS-40Phù hợp
18Máy siêu âm khuyết tật mối hàn – Olympus (Mỹ). Model Epoch 600Phù hợp
19Máy kiểm tra mối hàn bằng bột từ – Paker (Mỹ). Model DA-400SPhù hợp
20Thước đo chiều cao đường hàn NiigataSeiki. Model AWG-10Phù hợp
21Máy dò cốt thép trong bê tông – Proceq (Thụy Sỹ). Model Profometer PM-630Phù hợp
22Thiết bị đo lực căng cáp – Dillion (Mỹ). Model QuickcheckPhù hợp
23Thiết bị xác định cường độ vữa và bê tông bằng phương pháp nhổPhù hợp
24Máy siêu âm bê tông Proceq (Thụy Sỹ). Model PL-02Phù hợp
25Máy siêu âm kiểm tra chiều dày bê tông – Proceq (Thụy Sỹ). Model PL-200 PEPhù hợp
26Máy đo độ ẩm, độ chặt đất bằng điện từ – Humboldt (Mỹ). Model H-4114SD.3FPhù hợp
27Máy thí nghiệm biến dạng nhỏ – PDI (Mỹ). Model PIT-FVPhù hợp
28Thiết bị đo độ nhám mặt đường – Matest (Ý). Model A113Phù hợp
29Máy toàn đạc điện tử có gương – TOPCON (Nhật). Model GTS-102NPhù hợp
30Máy toàn đạc điện tử không gương – SOKKIA FX101 (Nhật)Phù hợp
31Máy thủy chuẩn tự động – PENTAX (Nhật). Model AP-281Phù hợp
32Máy đo độ dày lớp phủ – Mileseey. Model MC996Phù hợp
33Cờ lê lực – Licota. Model AQP-B6100 (271–1355 Nm)Phù hợp
34Cờ lê lực – Century (70–350 Nm)Phù hợp
STTHồ sơ Công bốTải về
1Danh mục phép thử công bố📂 Tải về
2Danh sách thiết bị phòng thí nghiệm📂 Tải về
3Danh sách thí nghiệm viên📂 Tải về

BẠN ĐANG CẦN BÁO GIÁ THÍ NGHIỆM CHO DỰ ÁN?

Liên hệ ngay với chúng tôi qua Hotline cố định: 02553.730899 hoặc gửi yêu cầu về Email: ttquyhoachvakiemdinh@gmail.com để được tư vấn giải pháp tối ưu nhất.

Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định chất lượng Công trình Xây dựng Quảng Ngãi

Liên hệ